Các trường Nhật ngữ được học sinh Việt nam quan tâm nhất năm 2014
Nguồn:  Biên tập:  Ngày:4/21/2013 10:21:55 PM  Số người truy cập:1571

Năm 2013 bạn dự định đi học tiếng Nhật tại trường Nhật ngữ nào ? Sau đây là một số trường Nhật ngữ có hỗ trợ tốt nhất và được lưu học sinh các nước trên thế giới yêu thích.

Thủ đô Tokyo

KHU VỰC TOKYO

1.  Trường ngôn ngữ Nhật bản NITTO – Tập đoàn Weilan

日東国際学院NITTO INTERNATIONAL SCHOOL

Địa chỉ: 4-21-15 Hashimoto, Midori-ku, Sagamihara-shi, Kanagawa-ken, 252-0143 Japan.

Website: http://ntis.co.jp/

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  900 yên đến 1500 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  850,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí khác

30,000

5

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

150,000

Tổng chi phí

850,000

2.  Trường ngôn ngữ quốc tế TAMAGAWA

玉川国際学院Tamagawa International Language School

Địa chỉ: 5-15-10, Asakusabashi, Taito-ku, Tokyo, 111-0053, Japan

Website: http://www.tamagawa-school.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  900 yên đến 1500 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  940,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

570,000

4

Phí khác

90,000

5

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

210,000

Tổng chi phí

940,000

3.  Trường ngôn ngữ Shinjuku Gyoen

新宿御苑管理事務所SHINJUKU GYOEN NATIONAL GARDEN

Địa chỉ: 11 Naito-cho, Shinjuku-ku, Tokyo 160-0014, Japan

Website: http://www.env.go.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  900 yên đến 1500 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  990,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

580,000

4

Phí khác

20,000

5

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

-                   Phí nhập ký túc: 20,000 yên

-                   Tiền đặt cọc 50,000 yên

-                   Ký túc xá 43,000 yên đến 46,000 yên/tháng (đã bao gồm tiền điện, ga)

320,000

Tổng chi phí

990,000

4.  Trường Nhật ngữ 3H

3H日本語学校 3H Japanese Language School

Địa chỉ: 2-12-16 Shinchiba, Chuo-Ku, Chiba City, 260-0031 Japan.

Website: http://www.go3h.com

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  800 yên đến 1200 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  891,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

25,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

576,000

4

Phí xây dựng

20,000

5

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

Phí nhập ký túc: 20,000 yên

Tiền đặt cọc 20,000 yên

Ký túc xá 25,000 yên/tháng

Tiền điện, ga 5,000 yên/tháng

220,000

Tổng chi phí

891,000

5.   Trường Yokohama YCMA

横浜YMCA学院YOKOHAMA YMCA COLLEGE GROUP

Địa chỉ: 1-7 Tokiwa-cho, Kanagawa Prefecture, Yokohama-shi, 231-8458 Japan.

Website: http://www.yokohamaymca.ac.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 4, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: 9h00 đến 14h50

Tiền công làm thêm một giờ:  900 yên đến 1500 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  970,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Học phí 12 tháng

790,000

2

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

180,000

Tổng chi phí

970,000

KHU VỰC OSAKA

6. Trường Nhật ngữ quốc tế Amagasaki

尼崎国際日本語学校  Amagasaki International Japanese Language School

Địa chỉ: 1-2 205 Hyogo Prefecture 2-chome, Amagasaki City, 661-0012, Japan

Website: http://amagasakikokusai.sakura.ne.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 4, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  850 yên đến 900y ên

Chi phí cần chuẩn bị:  978,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

30,000

2

Phí nhập học

50,000

3

Học phí 12 tháng

544,000

4

Phí khác

104,000

5

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

-                   Tiền nhập ký túc: 50,000 yên

-                   Tiền 6 tháng ký túc: 150,000 yên

-                   Tiền bảo hiểm phòng cháy, duy tu: 50,000 yên

250,000

Tổng chi phí

978,000

KHU VỰC HIROSHIMA

7. Trường kinh doanh quốc tế Fukuyama YMCA

広岛YMCA専门学校   Hiroshima YMCA International Business College

Địa chỉ: 7-11 Hatchobori, Nakaku, Hirohima shi, 730-8523, Japan

Website: http://www.hymca.jp/jp/

Các kỳ nhập học: Tháng 4, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Cả ngày

Tiền công làm thêm một giờ:  800 yên đến 900y ên

Chi phí cần chuẩn bị:  905,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí xét hồ sơ

20,000

2

Phí nhập học

120,000

3

Học phí 12 tháng

530,000

4

Phí tài liệu

15,000

5

Phí học tập

40,000

6

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

180,000

Tổng chi phí

905,000

KHU VỰC TOKAIDO

8. Học viện giáo dục Nagoya Academy

名古屋教育学院 Nagoya Academy of  Education Japan

Địa chỉ: 77-12 Nishikoken, Inuyama-aza, Inuyama-shi, Aichi 484-0085 Japan.

Website: http://www.fftt.biz/nihongo/

Các kỳ nhập học: Tháng 4, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  750 yên đến 800 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  895,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí báo danh

21,000

2

Tiền nhập học

84,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí xây dựng cơ bản một năm

30,000

5

Phí khác (tiền giáo trình, bảo hiểm sức khỏe)

40,000

6

Phí nhà ở nhà ở 6 tháng

120,000

Tổng chi phí

895,000

KHU VỰC SHIZUOKA

9. Trường giao lưu quốc tế ACC

A.C.C.国際交流学園A.C.C. INTERNATIONAL CULTURE COLLEGE

Địa chỉ: ACC Building, Omiya-Cho 10-9, Fujinomiya City, Shizuoka Prefecture 418-0066 Japan.

Website: http://www.accjapan.com/

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ: 800 yên/1h x 28h/tuần x 4tuần = 89,800 yên/tháng

Chi phí cần chuẩn bị: 853,000yên (Nam); 883,000yên (Nữ) (12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Học phí 12 tháng

713,000

2

Phí nhà ký túc xá 6 tháng (nam)

Phí nhà ký túc xá 6 tháng (nữ)

140,000

170,000

Tổng chi phí

853,000

Thành phố Fukuoka

KHU VỰC FUKUOKA

10.   Học viện giáo dục quốc tế Nishinibon

西日本国際教育学院 Nishinihon International Education Institute

Địa chỉ: 4-17-17,Shiobaru, Minami-ku,Fukuoka, 815-0032 Japan.

Website: http://miyatagakuen.ac.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ: Ban ngày 780 yên, ban đêm 1000 yên

Chi phí cần chuẩn bị: 882,000yên  (12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Học phí 12 tháng

660,000

2

Phí xây dựng, tài liệu

66,000

3

Phí nhà ký túc xá 6 tháng

-                   Phí nhập ký túc xá: 36,000 yên

-                   Phí ký túc xá: 20,000 yên/tháng

156,000

Tổng chi phí

882,000

11. Trường Ngôn ngữ KURUME SEMINAR

久留米ゼミナール日本語学科Kurume Seminar Japanese Language 

Địa chỉ:  2-55, Kurume, Fukuoka, 830-0033, Japan.

Website: http://www.kusemi.ac.jp

Các kỳ nhập học: Tháng 4, Tháng 10 (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ: 700 yên đến 1000 yên

Chi phí cần chuẩn bị: 755,000 yên đến 830,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng ký túc xá)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Phí nhập học

80,000

2

Học phí 12 tháng

540,000

 

Phí tài liệu học tập

60,000

3

Phí nhà ký túc xá 6 tháng

-                   Ký túc xá Nam Kokubun phòng lớn 2 người ở: 12,500 yên/tháng

-                   Ký túc xá Nam Kokubun phòng nhỏ 1 người ở: 15,000 yên/tháng

-                   Ký túc xá Nam Kokubun phòng lớn 1 người ở: 25,000 yên/tháng

-                   Ký túc xá nữ Mii 1 phòng 1 người: 18,000 yên/tháng

-                   Ký túc xá nữ Mii 2 phòng 1 người: 14,000 yên/tháng

-                   Ký túc xá Shato Wakamiya phòng lớn 2 người ở: 12,500 yên/tháng

-                   Ký túc xá Shato Wakamiya phòng nhỏ 1 người ở: 15,000 yên/tháng

-                   Ký túc xá Shato Wakamiya phòng lớn 1 người ở: 25,000 yên/tháng

75,000 yên

đến 150,000 yên

Tổng chi phí

755,000

12.  Học viện ngôn ngữ Kyushu Eisu Gakkan

英数学舘国際言語学院 Kyushu Eisu Gakkan International Language Academy

Địa chỉ: Maizuru 1-5-30, Chuoh-ku, Fukuoka City, 810-0073 Japan.

Website: http://www.kyushu-eisu.ac.jp/

Các kỳ nhập học: Tháng 1, Tháng 4, Tháng 7, Tháng 10  (Nộp hồ sơ trước 4 tháng)

Thời gian lên lớp: Buổi sáng hoặc buổi chiều

Tiền công làm thêm một giờ:  700 yên đến 1000 yên

Chi phí cần chuẩn bị:  948,000 yên (12 tháng học phí và 6 tháng nhà ở)

TT

Các chi phí

Thành tiền (yên)

1

Tiền báo danh

30,000

2

Tiền nhập học

70,000

3

Học phí 12 tháng

600,000

4

Phí xây dựng cơ bản một năm

60,000

5

Phí ký túc xá 6 tháng, phòng 2 người

188,000

Tổng chi phí

948,000

Mọi chi tiết xin liên hệ với chúng tôi để được miễn phí tư vấn:

WEILAN GROUP

CÔNG TY CỔ PHẦN HAVI-TECH

P1109, Tòa nhà N05, ngõ 49 Trần Đăng Ninh, Cầu Giấy, Hà Nội

Emailweilanduhoc@gmail.com Website: http://www.weilanduhoc.com

Điện thoại: 04.62991818                        Hotline: 099 6393 789

Bảng đánh giá miễn phí
  • *Đăng ký quốc gia du học:
  • (Đề nghị điền quốc gia bạn muốn đến, chúng tôi sẽ giúp bạn liên hệ chuyên gia tư vấn du học)
  • *Họ và tên:
  • (Đề nghị điền đầy đủ họ và tên bằng chữ in hoa)
  • *Điện thoại liên hệ:
  • (Đề nghị điền chính xác thông tin liên lạc chúng tôi sẽ liên hệ với bạn)
  • *Điện thoại di động:
  •  
  • *Tuổi:
  • (Đề nghị điền thông tin về tuổi)
  • *Địa chỉ thường trú:
  • (Đề nghị điền địa chỉ nơi thường trú)
  • Yahoo:
  •  
  • Email liên hệ:
  • (Chúng tôi thông qua hòm thư điện tử sẽ gửi đến bạn các thông tin liên quan)
  • MSN:
  •  
  • *Đã tốt nghiệp trường:
  • (Nếu bạn chưa học đại học, đề nghị điền "THPT")
  • Chuyên ngành tốt nghiệp:
  •      
  • *Ngày xuất cảnh:
  • (Thời gian đăng ký xuất cảnh)
  • Trù bị chi phí du học:
  •  
  • Kết quả ngoại ngữ:
  • (Đề nghị điền tên và số điểm đạt được)
  • Thuyết minh bổ sung:
  •  

Văn phòng tại Hà Nội
Địa chỉ:P1109-N05-ngõ 49 đường Trần Đăng Ninh -Cầu Giấy-Hà Nội-Việt Nam
Email : weilanduhoc@gmail.com
Tel/Fax: +84-4-62991818
DĐ: 0996393789
Văn phòng tại Tokyo
Địa chỉ: Room 401, Konishi-Biru, 6-26-8 Nishishinjuku, Shinjuku-Ku,Tokyo 160-0023, Japan
Tel/ Fax: +81-3-6279-4595
Văn phòng tại Fukuoka
Room 403, 2-4-38, Daimyo, Chuo-ku, Fukuoka 810-0041, Japan
Tel/ Fax : +81-92-404-3553
Trang chủ     Liên hệ    Lời góp ý  
Copyrigh@2013 All rights reserved. Bản quyền thuộc về Weilan Group - Công ty cổ phần HAVI-TECH